Giá Tiền Vàng Sjc, 9999, 24K, 18K Của Pnj, Doji Mới Nhất, Giá Vàng Sjc Hôm Nay 10/3 Bao Nhiêu 1 Chỉ

Giá xoàn SJC nội địa thường biến động theo xu hướng giá vàng ráng giới. Để biết đúng đắn giá rubi SJC hôm nay tăng - giảm và giao dịch ở mức tối đa là bao nhiêu, hãy cập nhật thông tin giá mới nhất dưới đây.

Bạn đang xem: Giá tiền vàng sjc

Mở cửa phiên giao dịch, giá rubi SJC từ bây giờ (12/3) sẽ cập nhật...

Diễn trở thành giá vàng SJC mon 3/2024

- Ngày 1/3: Giá tải niêm yết trong tầm 77,45 - 77,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 79,45 - 79,62 triệu đồng/lượng.

- Ngày 2/3: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 77,45 - 77,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 79,45 - 79,62 triệu đồng/lượng.

- Ngày 4/3: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 77,45 - 77,7 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 79,45 - 79,62 triệu đồng/lượng.

- Ngày 5/3: Giá mua niêm yết trong khoảng 77,45 - 77,7 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 79,45 - 79,62 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/3: Giá tải niêm yết trong vòng 78,7 - 79 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 80,7 - 81,02 triệu đồng/lượng.

Diễn phát triển thành giá đá quý SJC mon 2/2024

- Ngày 1/2: Giá cài niêm yết trong khoảng 75,25 - 75,4 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 77,8 - 77,92 triệu đồng/lượng.

- Ngày 2/2: Giá mua niêm yết trong khoảng 75,85 - 76,3 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 78,25 - 78,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 3/2: Giá cài niêm yết trong vòng 75,85 - 76,3 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 78,25 - 78,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 5/2: Giá download niêm yết trong tầm 75,7 - 75,95 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 77,9 - 78,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/2: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 76,05 - 76,3 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 78,35 - 78,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 7/2: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 76,15 - 76,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 78,45 - 78,9 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/2: Giá mua niêm yết trong vòng 76,55 - 76,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 78,9 - 78,92 triệu đồng/lượng.

- Ngày 16/2: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 76,35 - 76,8 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 78,75 - 79,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 19/2: Giá tải niêm yết trong khoảng 75,4 - 75,8 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 78,8 - 78,42 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/2: Giá mua niêm yết trong vòng 74,9 - 75,4 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 77,7 - 78 triệu đồng/lượng.

- Ngày 21/2: Giá mua niêm yết trong khoảng 75,85 - 76,2 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 78,15 - 78,42 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/2: Giá download niêm yết trong tầm 75,7 - 76,15 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 77,9 - 78 triệu đồng/lượng.

- Ngày 23/2: Giá cài niêm yết trong vòng 76,45 - 76,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 78,65 - 78,72 triệu đồng/lượng.

- Ngày 24/2: Giá mua niêm yết trong khoảng 76,45 - 76,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 78,65 - 78,72 triệu đồng/lượng.

- Ngày 26/2: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 76,45 - 76,7 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 78,65 - 78,92 triệu đồng/lượng.

- Ngày 27/2: Giá cài niêm yết trong khoảng 76,75 - 77,2 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 78,95 - 79,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 28/2: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 76,85 - 77,15 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 78,85 - 79,5 triệu đồng/lượng.

- Ngày 29/2: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 77,45 - 77,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 79,35 - 79,52 triệu đồng/lượng.

Diễn biến đổi giá tiến thưởng SJC tháng 1/2024

- Ngày 2/1: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 69 - 71 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 73,5 - 74,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 3/1: Giá mua niêm yết trong tầm 70,5- 72,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 74,5 - 75,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 4/1: Giá download niêm yết trong khoảng 71,9 - 72,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 74,9 - 75,5 triệu đồng/lượng.

- Ngày 5/1: Giá tải niêm yết trong khoảng 72 - 72,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 74,8 - 75,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/1: Giá cài niêm yết trong vòng 72 - 72,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 74,8 - 75,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 8/1: Giá mua niêm yết trong tầm 71,5 - 72,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 74,5 - 75,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 9/1: Giá download niêm yết trong vòng 71,1 - 71,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 73,95 - 74,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 10/1: Giá mua niêm yết trong tầm 71,5 - 71,6 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 74,5 - 74,7 triệu đồng/lượng.

- Ngày 11/1: Giá download niêm yết trong vòng 71,7 - 72 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 74,25 - 74,45 triệu đồng/lượng.

- Ngày 12/1: Giá tải niêm yết trong vòng 72,75 - 73,2 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 75,25 - 75,72 triệu đồng/lượng.

- Ngày 13/1: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 73,45 - 74 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 75,95 - 77,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/1: Giá tải niêm yết trong vòng 74,25 - 74,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 76,75 - 77,5 triệu đồng/lượng.

- Ngày 16/1: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 73,95 - 74,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 76,45 - 76,7 triệu đồng/lượng.

- Ngày 17/1: Giá download niêm yết trong khoảng 73,45 - 74 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 75,9 - 76,5 triệu đồng/lượng.

- Ngày 18/1: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 73,4 - 73,65 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 75,9 - 76,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 19/1: Giá tải niêm yết trong vòng 74 - 74,3 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 76,3 - 76,82 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/1: Giá download niêm yết trong tầm 74 - 74,3 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 76,3 - 76,82 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/1: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 73,75 - 73,9 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 76,25 - 76,32 triệu đồng/lượng.

- Ngày 23/1: Giá cài niêm yết trong vòng 73,45 - 73,8 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 75,9 - 76,32 triệu đồng/lượng.

- Ngày 24/1: Giá download niêm yết trong khoảng 74 - 74,2 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 76,5 - 76,72 triệu đồng/lượng.

- Ngày 25/1: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 73,95 - 74 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 76,4 - 76,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 26/1: Giá thiết lập niêm yết trong khoảng 73,95 - 74,15 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 76,45 - 76,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 27/1: Giá tải niêm yết trong vòng 73,95 - 74,15 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 76,45 - 76,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 29/1: Giá download niêm yết trong vòng 73,9 - 74,4 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 76,65 - 76,8 triệu đồng/lượng.

- Ngày 30/1: Giá download niêm yết trong tầm 74,15 - 74,4 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 76,75 - 76,82 triệu đồng/lượng.

- Ngày 31/1: Giá mua niêm yết trong vòng 74,85 - 74,9 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 77,35 - 77,42 triệu đồng/lượng.

Diễn vươn lên là giá vàng SJC tháng 12/2023

- Ngày 1/12: Giá download niêm yết trong khoảng 72,4 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 73,6 - 73,8 triệu đồng/lượng.

- Ngày 2/12: Giá mua niêm yết trong vòng 72,4 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 73,6 - 73,8 triệu đồng/lượng.

- Ngày 4/12: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 72,85 - 73,2 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 74,3 - 74,7 triệu đồng/lượng.

- Ngày 5/12: Giá thiết lập niêm yết trong khoảng 72,6 - 72,7 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 73,8 - 74,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/12: Giá tải niêm yết trong khoảng 72 - 73,1 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 74 - 74,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 7/12: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 72,9 - 73,2 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 74,1 - 74,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 8/12: Giá thiết lập niêm yết trong khoảng 72,9 - 73,2 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 74 - 74,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 9/12: Giá download niêm yết trong vòng 72,65 - 73,1 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 73,85 - 74,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 11/12: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 72,8 - 73 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 73,95 - 74,1 triệu đồng/lượng.

- Ngày 12/12: Giá download niêm yết trong vòng 72,4 - 72,6 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 73,5 - 73,62 triệu đồng/lượng.

- Ngày 13/12: Giá mua niêm yết trong tầm 72,5 - 72,6 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 73,5 - 73,62 triệu đồng/lượng.

- Ngày 14/12: Giá mua niêm yết trong khoảng 72,8 - 73,3 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 73,8 - 74,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/12: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 73,2 - 73,4 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 74,3 - 74,32 triệu đồng/lượng.

- Ngày 16/12: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 73,2 - 73,4 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 74,3 - 74,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 18/12: Giá download niêm yết trong khoảng 73,2 - 73,4 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 74,35 - 74,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 19/12: Giá tải niêm yết trong vòng 73,4 - 73,55 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 74,4 - 74,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/12: Giá download niêm yết trong vòng 74,05 - 74,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 75,2 - 75,42 triệu đồng/lượng.

- Ngày 21/12: Giá cài niêm yết trong vòng 74,4 - 74,6 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 75,4 - 75,5 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/12: Giá download niêm yết trong tầm 74,9 - 75,2 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 75,95 - 76,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 23/12: Giá cài niêm yết trong khoảng 74,9 - 75,2 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 75,95 - 76,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 25/12: Giá download niêm yết trong tầm 75,75 - 75,9 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 76,9 - 77 triệu đồng/lượng.

- Ngày 26/12: Giá tải niêm yết trong vòng 77,3 - 77,6 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 78,5 - 78,62 triệu đồng/lượng.

- Ngày 27/12: Giá mua niêm yết trong tầm 77,2 - 77,8 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 79,2 - 79,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 28/12: Giá tải niêm yết trong tầm 77,8 - 78,3 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 79,5 - 79,82 triệu đồng/lượng.

- Ngày 29/12: Giá download niêm yết trong tầm 72,5 - 73,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 76 - 76,7 triệu đồng/lượng.

Diễn biến giá đá quý SJC mon 11/2023

- Ngày 1/11: Giá mua niêm yết trong tầm 69,85 - 70,05 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 70,6 - 70,75 triệu đồng/lượng.

- Ngày 2/11: Giá mua niêm yết trong vòng 69,95 - 70,1 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 70,75 - 70,82 triệu đồng/lượng.

- Ngày 3/11: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 69,85 - 69,9 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 70,6 - 70,65 triệu đồng/lượng.

- Ngày 4/11: Giá tải niêm yết trong tầm 69,85 - 69,9 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 70,6 - 70,65 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/11: Giá download niêm yết trong vòng 67,2 - 68,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 68,7 - 69,9 triệu đồng/lượng.

- Ngày 7/11: Giá mua niêm yết trong vòng 68,25 - 68,6 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 69,4 - 70 triệu đồng/lượng.

- Ngày 8/11: Giá mua niêm yết trong tầm 68,85 - 68,9 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 69,85 - 69,92 triệu đồng/lượng.

- Ngày 9/11: Giá mua niêm yết trong khoảng 69,05 - 69,1 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 70 - 70,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 10/11: Giá sở hữu niêm yết trong vòng 69,1 - 69,4 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 70,1 - 70,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 11/11: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 69,1 - 69,4 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 70,1 - 70,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 13/11: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 69,3 - 69,4 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 70,2 - 70,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 14/11: Giá download niêm yết trong khoảng 69,5 - 69,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 70,5 - 70,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/11: Giá cài niêm yết trong vòng 69,55 - 69,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 70,4 - 70,42 triệu đồng/lượng.

- Ngày 16/11: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 69,55 - 69,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 70,4 - 70,42 triệu đồng/lượng.

- Ngày 17/11: Giá cài niêm yết trong khoảng 69 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 70,7 - 70,72 triệu đồng/lượng.

- Ngày 18/11: Giá tải niêm yết trong khoảng 69 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 70,7 - 70,72 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/11: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 69,95 - 70,05 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 70,75 - 70,8 triệu đồng/lượng.

- Ngày 21/11: Giá mua niêm yết trong khoảng 70,2 - 70,25 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 70,9 - 71 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/11: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 70,5 - 70,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 71,25 - 71,32 triệu đồng/lượng.

- Ngày 23/11: Giá download niêm yết trong khoảng 70,7 - 70,8 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 71,55 - 71,8 triệu đồng/lượng.

- Ngày 24/11: Giá cài niêm yết trong vòng 70,6 - 70,65 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 71,45 - 71,6 triệu đồng/lượng.

- Ngày 25/11: Giá tải niêm yết trong tầm 70,9 - 71,2 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 71,8 - 72,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 27/11: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 71,25 - 71,4 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 72,3 - 72,35 triệu đồng/lượng.

- Ngày 28/11: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 71,25 - 71,4 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 72,3 - 72,35 triệu đồng/lượng.

- Ngày 29/11: Giá cài niêm yết trong khoảng 73,1 - 73,2 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 74,3 - 74,6 triệu đồng/lượng.

- Ngày 30/11: Giá mua niêm yết trong khoảng 72,2 - 72,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 73,6 - 73,8 triệu đồng/lượng.

Diễn vươn lên là giá rubi SJC mon 10/2023

- Ngày 2/10: Giá mua niêm yết trong tầm 68,1 - 68,15 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 68,8 - 68,95 triệu đồng/lượng.

- Ngày 3/10: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 68,1 - 68,2 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 68,9 - 69,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 4/10: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 68,15 - 68,3 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 68,9 - 69,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 5/10: Giá cài niêm yết trong khoảng 68,05 - 68,2 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 68,85 - 68,95 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/10: Giá mua niêm yết trong khoảng 68,15 - 68,3 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 68,95 - 69,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 7/10: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 68,25 - 68,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 69,2 - 69,32 triệu đồng/lượng.

- Ngày 9/10: Giá sở hữu niêm yết trong vòng 68,7 - 68,8 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 69,4 - 69,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 10/10: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 68,85 - 69 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 69,65 - 69,7 triệu đồng/lượng.

- Ngày 11/10: Giá mua niêm yết trong tầm 68,85 - 69,05 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 69,75 - 69,77 triệu đồng/lượng.

- Ngày 12/10: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 69,1 - 69,35 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 69,9 - 70,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 13/10: Giá tải niêm yết trong vòng 69,35 - 69,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 70,02 - 70,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 14/10: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 69,35 - 69,8 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 70,15 - 70,55 triệu đồng/lượng.

- Ngày 16/10: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 69,7 - 69,85 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 70,55 - 70,7 triệu đồng/lượng.

- Ngày 17/10: Giá sở hữu niêm yết trong vòng 69,45 - 69,55 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 70,25 - 70,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 18/10: Giá download niêm yết trong vòng 69,25 - 69,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 70,15 - 70,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 19/10: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 69,55 - 69,7 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 70,35 - 70,47 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/10: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 70 - 70,15 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 70,8 - 70,95 triệu đồng/lượng.

- Ngày 21/10: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 70,15 - 70,3 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 70,05 - 70,1 triệu đồng/lượng.

- Ngày 23/10: Giá thiết lập niêm yết trong khoảng 69,9 - 70,1 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 70,75 - 71 triệu đồng/lượng.

- Ngày 24/10: Giá download niêm yết trong khoảng 69,95 - 70,05 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 70,7 - 70,8 triệu đồng/lượng.

- Ngày 25/10: Giá mua niêm yết trong tầm 69,8 - 69,9 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 70,6 - 70,65 triệu đồng/lượng.

- Ngày 26/10: Giá cài niêm yết trong khoảng 69,65 - 69,7 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 70,35 - 70,45 triệu đồng/lượng.

- Ngày 27/10: Giá download niêm yết trong vòng 69,9 - 70,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 70,7 - 70,8 triệu đồng/lượng.

- Ngày 28/10: Giá cài niêm yết trong tầm 69,9 - 70,1 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 70,7 - 71 triệu đồng/lượng.

- Ngày 30/10: Giá download niêm yết trong vòng 70 - 70,15 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 70,8 - 70,95 triệu đồng/lượng.

- Ngày 31/10: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 69,8 - 69,95 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 70,6 - 70,67 triệu đồng/lượng.

Diễn thay đổi giá tiến thưởng SJC tháng 9/2023

- Ngày 5/9: Giá mua niêm yết trong vòng 67,45 - 67,6 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 68,15 - 68,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/9: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 67,65 - 67,75 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 68,35 - 68,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 7/9: Giá sở hữu niêm yết trong vòng 67,7 - 67,8 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 68,35 - 68,45 triệu đồng/lượng.

- Ngày 8/9: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 67,9 - 68,2 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 68,5 - 68,92 triệu đồng/lượng.

- Ngày 9/9: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 68,05 - 68,1 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 68,75 - 68,85 triệu đồng/lượng.

- Ngày 11/9: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 68,05 - 68,15 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 68,85 - 68,87 triệu đồng/lượng.

- Ngày 12/9: Giá cài niêm yết trong vòng 68,1 - 68,2 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 68,85 - 68,9 triệu đồng/lượng.

- Ngày 13/9: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 67,95 - 68,1 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 68,75 - 68,8 triệu đồng/lượng.

- Ngày 14/9: Giá download niêm yết trong vòng 67,9 - 68 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 68,6 - 68,75 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/9: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 67,8 - 67,9 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 68,55 - 68,6 triệu đồng/lượng.

- Ngày 16/9: Giá download niêm yết trong khoảng 67,9 - 68 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 68,7 - 68,8 triệu đồng/lượng.

- Ngày 18/9: Giá cài niêm yết trong vòng 68,15 - 68,3 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 68,95 - 69,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 19/9: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 68,45 - 68,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 69,25 - 69,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/9: Giá download niêm yết trong vòng 68,5 - 68,6 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 69,2 - 69,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 21/9: Giá download niêm yết trong tầm 68,4 - 68,6 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 69,2 - 69,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/9: Giá tải niêm yết trong vòng 68,3 - 68,45 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 69,05 - 69,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 23/9: Giá download niêm yết trong tầm 68,25 - 68,4 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 69,05 - 69,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 25/9: Giá mua niêm yết trong vòng 68,25 - 68,4 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 69,05 - 69,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 26/9: Giá tải niêm yết trong khoảng 68,15 - 68,2 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 68,85 - 69 triệu đồng/lượng.

- Ngày 27/9: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 68 - 68,1 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 68,7 - 68,8 triệu đồng/lượng.

- Ngày 28/9: Giá cài niêm yết trong khoảng 67,7 - 68,1 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 68,8 - 68,85 triệu đồng/lượng.

- Ngày 29/9: Giá download niêm yết trong tầm 67,95 - 68,15 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 68,75 - 68,87 triệu đồng/lượng.

- Ngày 30/9: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 67,9 - 68,15 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 68,75 - 68,95 triệu đồng/lượng.

Diễn biến đổi giá rubi SJC tháng 8/2023

- Ngày 1/8: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,32 triệu đồng/lượng.

- Ngày 2/8: Giá download niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,05 - 67,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 3/8: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 66,45 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 4/8: Giá sở hữu niêm yết trong vòng 66,45 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,05 - 67,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 5/8: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 66,45 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 7/8: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,32 triệu đồng/lượng.

- Ngày 8/8: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 66,45 - 66,75 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,37 triệu đồng/lượng.

- Ngày 9/8: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 66,45 - 66,75 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,35 triệu đồng/lượng.

- Ngày 10/8: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 66,45 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,05 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 11/8: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 66,45 - 66,75 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,35 triệu đồng/lượng.

- Ngày 12/8: Giá sở hữu niêm yết trong vòng 66,45 - 66,8 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,52 triệu đồng/lượng.

Xem thêm: Top 15 Loại Đá Quý Loại Nào Đắt Nhất Thế Giới, 12 Viên Đá Đắt Nhất Thế Giới! Giá Cực Khủng

- Ngày 14/8: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 66,45 - 66,8 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,05 - 67,42 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/8: Giá cài niêm yết trong tầm 66,45 - 66,9 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,52 triệu đồng/lượng.

- Ngày 16/8: Giá download niêm yết trong tầm 66,45 - 66,95 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,6 triệu đồng/lượng.

- Ngày 17/8: Giá tải niêm yết trong vòng 66,45 - 66,9 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,05 - 67,55 triệu đồng/lượng.

- Ngày 18/8: Giá thiết lập niêm yết trong khoảng 66,45 - 67 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,05 - 67,62 triệu đồng/lượng.

- Ngày 19/8: Giá download niêm yết trong khoảng 66,45 - 67,05 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,75 triệu đồng/lượng.

- Ngày 21/8: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 66,45 - 67,05 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,75 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/8: Giá tải niêm yết trong vòng 66,45 - 67 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,65 triệu đồng/lượng.

- Ngày 23/8: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 67,25 - 67,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,9 - 68,1 triệu đồng/lượng.

- Ngày 24/8: Giá tải niêm yết trong vòng 67,15 - 67,45 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,85 - 68,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 25/8: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 67,2 - 67,35 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,95 - 68,1 triệu đồng/lượng.

- Ngày 26/8: Giá cài niêm yết trong khoảng 67,2 - 67,35 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,95 - 68,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 28/8: Giá mua niêm yết trong khoảng 67,2 - 67,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67,95 - 68,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 29/8: Giá cài niêm yết trong vòng 67,25 - 67,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 68,1 - 68,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 30/8: Giá cài niêm yết trong tầm 67,24 - 67,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 68,3 - 68,35 triệu đồng/lượng.

Diễn biến chuyển giá xoàn SJC mon 7/2023

- Ngày 1/7: Giá cài niêm yết trong vòng 66,35 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 3/7: Giá download niêm yết trong tầm 66,35 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 4/7: Giá tải niêm yết trong vòng 66,4 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 5/7: Giá cài niêm yết trong tầm 66,4 - 66,55 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/7: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 7/7: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 66,95 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 8/7: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67 - 67,17 triệu đồng/lượng.

- Ngày 10/7: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 66,4 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 11/7: Giá download niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,05 - 67,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 12/7: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 66,45 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 13/7: Giá tải niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,27 triệu đồng/lượng.

- Ngày 14/7: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,75 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,3 - 67,37 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/7: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,75 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 17/7: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,05 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 18/7: Giá cài niêm yết trong tầm 66,45 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,05 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 19/7: Giá tải niêm yết trong vòng 66,45 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,27 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/7: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 66,45 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,05 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 21/7: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 66,45 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/7: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 66,4 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 24/7: Giá mua niêm yết trong vòng 66,45 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 25/7: Giá cài niêm yết trong vòng 66,45 - 66,55 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,25 triệu đồng/lượng.

- Ngày 29/7: Giá mua niêm yết trong tầm 66,45 - 66,65 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,27 triệu đồng/lượng.

Diễn đổi thay giá xoàn SJC mon 6/2023

- Ngày 1/6: Giá download niêm yết trong vòng 66,45 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,05 - 67,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 2/6: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 66,4 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 3/6: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,3 - 66,4 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67 - 67,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 5/6: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 66,35 - 66,4 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 66,95 - 67,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/6: Giá cài niêm yết trong khoảng 66,5 - 66,65 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,1 - 67,27 triệu đồng/lượng.

- Ngày 7/6: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 66,35 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,1 triệu đồng/lượng.

- Ngày 8/6: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 66,35 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 66,95 - 67,1 triệu đồng/lượng.

- Ngày 9/6: Giá download niêm yết trong tầm 66,4 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 66,7 - 67,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 10/6: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,05 - 67,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 12/6: Giá download niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,05 - 67,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 13/6: Giá mua niêm yết trong vòng 66,45 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67 - 67,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 14/6: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/6: Giá mua niêm yết trong tầm 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 66,95 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 16/6: Giá cài niêm yết trong tầm 66,45 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 17/6: Giá mua niêm yết trong tầm 66,45 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 19/6: Giá tải niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/6: Giá download niêm yết trong tầm 66,4 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 21/6: Giá cài niêm yết trong vòng 66,4 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/6: Giá cài niêm yết trong khoảng 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 66,95 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 23/6: Giá cài niêm yết trong vòng 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 66,95 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 24/6: Giá cài niêm yết trong khoảng 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 66,95 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 26/6: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 27/6: Giá download niêm yết trong tầm 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 66,95 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 28/6: Giá mua niêm yết trong tầm 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 66,95 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 29/6: Giá download niêm yết trong khoảng 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 66,95 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 30/6: Giá tải niêm yết trong vòng 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,07 triệu đồng/lượng.

Diễn trở thành giá đá quý SJC tháng 5/2023

- Ngày 8/5: Giá download niêm yết trong khoảng 66,4 - 66,55 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67 - 67,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 9/5: Giá mua niêm yết trong tầm 66,45 - 66,55 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 10/5: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 66,65 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,2 - 67,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 11/5: Giá mua niêm yết trong tầm 66,65 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,2 - 67,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 12/5: Giá download niêm yết trong khoảng 66,55 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67,15 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 13/5: Giá tải niêm yết trong vòng 66,5 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,1 - 67,27 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/5: Giá cài niêm yết trong tầm 66,5 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,1 - 67,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 16/5: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 66,5 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,1 - 67,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 17/5: Giá mua niêm yết trong tầm 66,45 - 66,55 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 18/5: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 66,55 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,15 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 19/5: Giá tải niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,05 - 67,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/5: Giá download niêm yết trong tầm 66,55 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,15 - 67,42 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/5: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 66,65 - 66,75 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,2 - 67,37 triệu đồng/lượng.

- Ngày 23/5: Giá mua niêm yết trong tầm 66,4 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67 - 67,2 triệu đồng/lượng.

- Ngày 24/5: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,5 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,1 - 67,17 triệu đồng/lượng.

- Ngày 25/5: Giá cài niêm yết trong tầm 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 26/5: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 66,95 - 67,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 27/5: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 29/5: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,35 - 66,4 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 66,95 - 67,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 30/5: Giá download niêm yết trong vòng 66,35 - 66,4 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67 triệu đồng/lượng.

- Ngày 31/5: Giá tải niêm yết trong khoảng 66,5 - 66,55 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,1 - 67,15 triệu đồng/lượng.

Diễn biến đổi giá xoàn SJC tháng 4/2023

- Ngày 1/4: Giá cài niêm yết trong khoảng 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 3/4: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 66,2 - 66,3 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 66,9 - 66,95 triệu đồng/lượng.

- Ngày 4/4: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 66,5 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,15 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 5/4: Giá cài niêm yết trong vòng 66,6 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,2 - 67,32 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/4: Giá thiết lập niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,65 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,05 - 67,25 triệu đồng/lượng.

- Ngày 7/4: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67 - 67,1 triệu đồng/lượng.

- Ngày 8/4: Giá tải niêm yết trong khoảng 66,4 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,05 - 67,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 10/4: Giá cài niêm yết trong vòng 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 11/4: Giá mua niêm yết trong vòng 66,35 - 66,4 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 12/4: Giá cài niêm yết trong tầm 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67 - 67,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 13/4: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67 - 67,05 triệu đồng/lượng.

- Ngày 14/4: Giá tải niêm yết trong vòng 66,65 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,25 - 67,32 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/4: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 66,3 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67 - 67,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 17/4: Giá cài niêm yết trong khoảng 66,3 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 66,9 - 67 triệu đồng/lượng.

- Ngày 18/4: Giá tải niêm yết trong tầm 66,4 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67 - 67,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 19/4: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 66,45 - 66,55 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67 - 67,12 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/4: Giá tải niêm yết trong tầm 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 21/4: Giá cài niêm yết trong khoảng 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 66,95 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/4: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67 triệu đồng/lượng.

- Ngày 24/4: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 66,4 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 25/4: Giá tải niêm yết trong khoảng 66,4 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 26/4: Giá thiết lập niêm yết trong khoảng 66,4 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67 - 67,07 triệu đồng/lượng.

- Ngày 27/4: Giá sở hữu niêm yết trong vòng 66,45 - 66,55 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,05 - 67,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 28/4: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 66,5 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,1 - 67,2 triệu đồng/lượng.

Diễn trở thành giá tiến thưởng SJC mon 3/2023

- Ngày 1/3: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 66,15 - 66,25 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 66,85 - 66,97 triệu đồng/lượng.

- Ngày 2/3: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 66,2 - 66,3 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 66,85 - 67 triệu đồng/lượng.

- Ngày 3/3: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 66,15 - 66,25 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 66,85 - 66,97 triệu đồng/lượng.

- Ngày 4/3: Giá download niêm yết trong khoảng 66,15 - 66,25 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 66,8 - 66,95 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/3: Giá tải niêm yết trong khoảng 66,15 - 66,2 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 66,8 - 66,9 triệu đồng/lượng.

- Ngày 7/3: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 66,05 - 66,15 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 66,7 - 66,8 triệu đồng/lượng.

- Ngày 8/3: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 65,8 - 66 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 66,5 - 66,7 triệu đồng/lượng.

- Ngày 9/3: Giá tải niêm yết trong tầm 65,8 - 65,95 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 66,55 - 66,62 triệu đồng/lượng.

- Ngày 10/3: Giá download niêm yết trong tầm 65,95 - 66 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 66,6 - 66,72 triệu đồng/lượng.

- Ngày 11/3: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 65,9 - 66,15 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 66,6 - 67,1 triệu đồng/lượng.

- Ngày 13/3: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 66,1 - 66,3 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 66,9 - 67,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 14/3: Giá cài niêm yết trong tầm 66,25 - 66,35 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/3: Giá cài đặt niêm yết trong tầm 66,1 - 66,2 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 66,85 - 66,92 triệu đồng/lượng.

- Ngày 16/3: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 66 - 66,1 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 66,7 - 66,72 triệu đồng/lượng.

- Ngày 17/3: Giá cài niêm yết trong tầm 66,15 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67 - 67,17 triệu đồng/lượng.

- Ngày 18/3: Giá mua niêm yết trong tầm 66,5 - 66,85 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,50 - 67,77 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/3: Giá download niêm yết trong tầm 66,5 - 66,65 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,30 - 67,5 triệu đồng/lượng.

- Ngày 21/3: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,6 - 66,85 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,45 - 67,55 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/3: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 66,2 - 66,55 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,1 - 67,25 triệu đồng/lượng.

- Ngày 23/3: Giá sở hữu niêm yết trong khoảng 66,55 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,25 - 67,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 24/3: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 66,6 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,35 - 67,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 25/3: Giá cài đặt niêm yết trong vòng 66,55 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67,25 - 67,32 triệu đồng/lượng.

- Ngày 27/3: Giá cài niêm yết trong tầm 66,5 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,2 - 67,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 28/3: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,65 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,2 - 67,37 triệu đồng/lượng.

- Ngày 29/3: Giá tải niêm yết trong khoảng 66,45 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,15 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 30/3: Giá sở hữu niêm yết trong vòng 66,35 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 66,95 - 67,1 triệu đồng/lượng.

- Ngày 31/3: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,35 - 66,45 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,07 triệu đồng/lượng.

Diễn biến đổi giá đá quý SJC mon 2/2023

Vàng SJC là các loại vàng nguyên hóa học và chỉ chiếm 0,01% tạp chất, được cung ứng bởi doanh nghiệp Vàng bạc đãi Đá quý tp sài thành (SJC).

Vàng SJC được đúc nguyên miếng hình chữ nhật, theo trọng lượng. Trên mặt phẳng của vàng gồm in hình bé rồng và thông số kỹ thuật 4 số 9 biểu hiện vàng nguyên hóa học 99,99%, mặt còn lại của sắt kẽm kim loại quý này in tin tức về công ty sản xuất. Vị đó, kim cương SJC còn có tên gọi khác là xoàn miếng rồng xoàn SJC.

Khảo sát từ trên đầu tháng tới lúc này cho thấy, giá quà SJC vào tháng 2/2023 đang tải vào - bán đi với mức giá tối đa là 66,8 triệu đồng/lượng cùng 67,65 triệu đồng/lượng.

Chi ngày tiết giá xoàn SJC vào tháng 2/2023 tại những hệ thống siêu thị được điều tra khảo sát như sau:

- Ngày 1/2: Giá sở hữu niêm yết trong tầm 66,1 - 66,3 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67,1 - 67,3 triệu đồng/lượng.

- Ngày 2/2: Giá thiết lập niêm yết trong tầm 66,4 - 66,8 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,4 - 67,62 triệu đồng/lượng.

- Ngày 3/2: Giá tải niêm yết trong tầm 66,5 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,4 - 67,65 triệu đồng/lượng.

- Ngày 4/2: Giá mua niêm yết trong vòng 66,2 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,2 - 67,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 6/2: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,2 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,2 - 67,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 7/2: Giá tải niêm yết trong khoảng 66,2 - 66,4 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,1 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 8/2: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 66,25 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,25 - 67,42 triệu đồng/lượng.

- Ngày 9/2: Giá thiết lập niêm yết trong khoảng 66,55 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,35 - 67,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 10/2: Giá tải niêm yết trong vòng 66,5 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,3 - 67,4 triệu đồng/lượng.

- Ngày 11/2: Giá sở hữu niêm yết trong vòng 66,45 - 66,55 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,25 - 67,37 triệu đồng/lượng.

- Ngày 13/2: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 66,5 - 66,6 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,3 - 67,42 triệu đồng/lượng.

- Ngày 14/2: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 66,35 - 66,4 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch xung quanh mức 67,15 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 15/2: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 66,35 - 66,5 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch quanh mức 67,25 - 67,32 triệu đồng/lượng.

- Ngày 16/2: Giá cài niêm yết trong khoảng 66,3 - 66,4 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67,1 - 67,22 triệu đồng/lượng.

- Ngày 17/2: Giá tải niêm yết trong vòng 66,25 - 66,35 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67,1 - 67,17 triệu đồng/lượng.

- Ngày 18/2: Giá thiết lập niêm yết trong khoảng 66,1 - 66,35 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch xung quanh mức 67 - 67,17 triệu đồng/lượng.

- Ngày 20/2: Giá tải niêm yết trong vòng 66,25 - 66,3 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 67,05 - 67,15 triệu đồng/lượng

- Ngày 21/2: Giá download niêm yết trong khoảng 66,25 - 66,3 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67,4 - 67,65 triệu đồng/lượng.

- Ngày 22/2: Giá tải niêm yết trong khoảng 66,5 - 66,7 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 67,1 - 67,15 triệu đồng/lượng.

- Ngày 23/2: Giá cài đặt niêm yết trong khoảng 66,2 - 66,3 triệu đồng/lượng. Giá thành giao dịch quanh mức 67 - 67,02 triệu đồng/lượng.

- Ngày 24/2: Giá tải niêm yết trong tầm 66,15 - 66,3 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 66,9 - 67 triệu đồng/lượng.

- Ngày 25/2: Giá mua niêm yết trong khoảng 66,1 - 66,2 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 66,9 - 66,95 triệu đồng/lượng.

- Ngày 27/2: Giá tải niêm yết trong tầm 66,1 - 66,15 triệu đồng/lượng. Giá cả giao dịch xung quanh mức 66,8 - 66,9 triệu đồng/lượng.

- Ngày 28/2: Giá thiết lập niêm yết trong vòng 66,05 - 66,15 triệu đồng/lượng. Giá bán giao dịch quanh mức 66,75 - 66,87 triệu đồng/lượng.

Qua tác dụng trên, có thể thấy, vào thời điểm tháng 2/2023, giá rubi SJC đã sút 750.000 đồng/lượng nghỉ ngơi chiều download vào và 900.000 đồng/lượng sống chiều bán ra.

Vàng miếng SJC download vào bán ra SJC hcm 1-10L 80,200700 82,200200 SJC Hà Nội 80,200700 82,220200 DOJI HCM 80,150700 82,150200 DOJI HN 80,150700 82,150200 PNJ HCM 80,200400 82,200 PNJ Hà Nội 80,200400 82,200 Phú Qúy SJC 80,250550 82,150150 Bảo Tín Minh Châu 80,300550 82,150250 Mi Hồng 80,600800 81,800500 EXIMBANK 80,200400 81,900400 TPBANK GOLD 80,150700 82,150200
Chiều 11/3: SJC cài vào mắc nhất đa số thời đại, quà nhẫn bất biến tại đỉnh kỷ lục, trái đất về bên dưới 2.180 USD 06:37 PM 11/03
TTCK phiên 11/3: Thị trường liên tục giảm sâu, VN-Index về bên dưới mốc 1.240 điểm 04:52 PM 11/03
do sao chợ vàng mập nhất quả đât rơi vào tình trạng ‘ế ẩm’ 03:57 PM 11/03
Tổng đúng theo các nước nhà nắm giữ lượng vàng lớn nhất thế giơi 03:02 PM 11/03
Tỷ giá VND/USD 11/3: Tăng 150 đồng, USD tự do thoải mái chạm mốc 25.700 12:57 PM 11/03
kim cương Nhẫn 9999: 10 ngày tăng 5 triệu từng lượng, vàng nhẫn giao dịch thanh toán gần mốc 71,5 triệu đồng 12:02 PM 11/03

Giá đá quý SJC

ĐVT: 1,000/Lượng mua vào bán ra Giá kim cương SJC chi nhánh Khác

Giá vàng 9999, vàng phụ nữ trang SJC

SJC Đà Nẵng 80,200700 82,220200
SJC Nha Trang 80,200700 82,220200
SJC Cà Mau 80,200700 82,220200
SJC Huế 80,170700 82,220200
SJC Miền Tây 80,200700 82,200200
SJC Quãng Ngãi 80,200700 82,200200
SJC Biên Hòa 80,200700 82,200200
SJC tệ bạc Liêu 80,200700 82,220200
SJC Hạ Long 80,180700 82,220200
Nhẫn 9999 1c->5c 68,900550 70,100500
Vàng thiếu phụ trang 9999 68,800550 69,600500
Vàng nữ giới trang 24K 67,411495 68,911495
Vàng con gái trang 18K 50,355375 52,355375
Vàng người vợ trang 14K 38,731292 40,731292
Vàng bạn nữ trang 10K 27,176208 29,176208

*

Chiều 11/3: SJC download vào đắt nhất đều thời đại, vàng nhẫn ổn định tại đỉnh kỷ lục, quả đât về dưới 2.180 USD 06:37 PM 11/03
vàng Nhẫn 9999: 10 ngày tăng 5 triệu từng lượng, đá quý nhẫn thanh toán giao dịch gần mốc 71,5 triệu đ 12:02 PM 11/03

Tỷ giá hôm nay

nước ngoài Tệ download vào đẩy ra

USD

AUD

CAD

JPY

EUR

CHF

GBP

CNY

24,420-50 24,790-50
15,864-62 16,539-64
17,809-66 18,567-69
1631 1721
26,246-57 27,687-60
27,394-7 28,559-7
30,79715 32,10716
3,357-2 3,500-2

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

x

Welcome Back!

Login to your account below

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.